Bình ắc quy ô tô nào tốt

Ngày đăng: 30/06/2020 Lượt xem: 98

Bình ắc quy ô tô loại nào tốt ?

binh-ac-quy-nao-tot

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều loại bình ắc quy nhưng cơ bản có 2 dòng sản phẩm chính đó là bình ắc quy theo xe và bình ắc quy do hãng chuyên sản xuất về ắc quy sản xuất ra.

  • Bình ắc quy theo xe là bình ắc quy được các hãng xe như Toyota, Ford, Hyundai, Mercedes .... đặt nhà chuyên sản xuất ắc quy cung cấp riêng cho họ và được lấy logo thương hiệu của chính hãng xe ô tô đó đóng tem mác lên sản phẩm ắc quy.
  • Bình ắc quy do nhà chuyên sản xuất bình ắc quy sản xuất: Loại bình ắc quy này có chất lượng tương đương với bình ắc quy theo xe nhưng khi thay thế cần phải lấy đúng thông số của bình ắc quy mới thay thế được. Trên thị trường có các hãng chuyên sản xuất về ắc quy nổi tiếng như Ắc quy Atlas - Hàn Quốc, Ắc quy Gs - Mỹ, Ắc quy Varta - Đức, Ắc quy Pinaco Đồng Nai - Việt Nam,...
  • Bình ắc quy được chia làm 2 loại bình ắc quy khô và bình ắc quy nước. Về cơ bản 2 bình ắc quy này có tác dụng giống nhau, chúng chỉ khác nhau về nguyên lí sản sinh ra dòng điện. Đối với bình ắc quy nước thời gian sử dụng dài hơn do khi ắc quy cạn nước hoặc axit trong bình ta chỉ cần bổ sung thêm là ắc quy lại hoạt động bình thường, còn đối với ắc quy khô khi chỉ thị màu trên bình ắc quy chuyển sang trắng thì phải thay thế bình ắc quy.
Bình ắc quy tốt nhất trên thị trường vẫn là bình ắc quy theo xe vì bình ắc quy này được hãng xe ô tô đặt riêng bên chuyên sản xuất bình ắc quy nên tuổi thọ lâu hơn nhưng ngược lại giá thành cao hơn rất nhiều do họ không phải là bên trực tiếp sản xuất. Bạn có thể lựa chọn bình ắc quy Atlas, GS, Varta hay Pinaco với giá thấp hơn nhiều lần tuy nhiên bạn cần mua ở những đại lý chính hãng để tránh gặp phải hàng giả, hàng kém chất lượng 

Thông số bình ắc quy ô tô

Thông số bình ắc quy được thể hiện ngay trên mặ của bình ắc quy. Ví dụ: Ắc quy 75Ah 95D31L 
  • Chỉ số 75Ah là 75 Ampe giờ chính là điện lượng chuyển đi trong 1 giờ chỉ số này càng cao thì điện lượng chuyển đi càng lớn. Vì vậy các dòng xe ô tô có kích thước lớn, động cơ lớn thì bình ắc quy càng lớn chỉ số Ampe giờ càng cao vì các dòng xe này cần điện lượng trong 1 giờ lớn. 
  • Chỉ số 95D31L là thông số chỉ kích thước và cẩu tạo của bình ắc quy, vị trí đặt bình ắc quy trên xe ô tô được tiêu chuẩn hóa mỗi dòng xe và mỗi bình ắc quy có kích thước khác nhau vì vậy cần đúng thông số kích thước mới lắp bình ắc quy vào đúng xe đó được. Hơn nữa bình ắc quy còn có loại bình ắc quy cọc chìm và bình ắc quy cọc nổi thông số này cũng thể hiện đúng loại bình ắc quy cọc chìm hay cọc nổi.

Giá bình ắc quy ô tô?

Hướng dẫn cách "câu bình ắc quy ô tô"

Phương pháp câu bình ắc quy bằng bình ắc quy dự phòng (yêu cầu nạp đầy điện) 

  • Bước 1: Vặn tắt chìa khóa về "OFF" Chuẩn bị 1 bình ắc quy có điện áp giống điện áp của xe. Thông thường các loại xe con dùng bình ắc quy 12 v, còn xe tải dùng bình 24v.
  • Bước 2: Sử dụng "dây câu bình ắc quy" nối cực âm của bình này với cực âm của bình kia, cực dương của bình này với cực dương của bình kia. Để nhận biết cực nào âm, cực nào dương ta có thể nhìn kí hiệu ở cọc bình (+) là cực dương, (-) là cực âm. Yêu cầu dây câu nối với các cọc bình phải chắc chắn, tiếp xúc tốt.
  • Bước 3: Vào xe ô tô tiến hành nổ máy, sau khi nổ được máy ta tiến hành rút "dây câu bình ắc quy" nhưng vẫn nổ máy bình thường.
  • Bước 4: Khi nổ máy xong lưu ý cần thời gian để nạp điện cho bình ắc quy, không được tắt máy. Bạn có thể đi lại bình thường nhưng không được tắt máy, chờ thời gian khoảng 1-2 tiếng thì mới tắt máy. Sau thời gian 1 -2 tiếng bạn nổ lại máy mà vẫn không nổ được điều đó chứng tỏ bình ắc quy của bạn đã bị hỏng không nạp được điện hoặc do máy phát xe ô tô của bạn bị hỏng.

Hướng dẫn thay bình ắc quy mới cho ô tô

  • Bước 1: Tắt chìa khóa điện, mở nắp capo
  • Bước 2: Lấy cờ lê tháo đầu bọt gắn vào cọc bình ắc quy lưu ý: tháo cực âm (-) trước, tháo cực dương (+) sau
  • Bước 3: Lắp bình ắc quy mới lên lưu ý: chọn bình ắc quy đúng thông số kỹ thuật như ắc quy 12V hay ắc quy 24V thông số Ah, thông số kích thước bình ắc quy, loại cọc chìm hay cọc nổi. Khi lắp quay cực dương (+) đầu bọt vào cực dương (+) của bình ắc quy, cực âm (-) đầu bọt vào cực âm (-) của bình ắc quy
  • Bước 4: Lắp đầu bọt vào cọc bình ắc quy mới. Lưu ý: lắp cực dương (+) trước, cực âm (-) lắp sau.
  • Bước 5: Đóng nắp capo, bật chìa khóa điện và nổ máy

BẢNG THÔNG SỐ ẮC QUY ÁP DỤNG CHO CÁC DÒNG XE

STT   Loại xe Chủng loại AH Dài Rộng  Cao Cọc bình
1 BMV 318I 80D26R/NS70 70A 260 172 225 Dương trái
2 MERCEDES E240 80D26R/NS70 70A 260 172 225 Dương trái
3 TOYOTA YARIS 55B24LS/NS60L 45A 238 129 227 Dương phải
4 TOYOTA FORTUNER (DẦU) 80D26L/NS70L 70A 260 172 225 Dương phải
5 TOYOTA FORTUNER (XĂNG) 75D23L 65A 229 172 225 Dương phải
6 TOYOTA INNOVA 38B19LS/NS40L 35A 188 129 227 Dương phải
7 TOYOTA CRESSIDA 55B24RS/NS60 45A 238 129 227 Dương trái, cọc nhỏ
8 TOYOTA CAMRY 3.0 GRANDE 75D23R 65A 229 172 225 Dương trái
9 TOYOTA VIOS 2011 ( VN ) 55B24LS/NS60L 45A 238 129 227 Dương phải
LAND FZJ100 80A Dương phải
10 TOYOTA LAND FZJ80 80D26R/NS70 70A 260 172 225 Dương trái
TOYOTA RAV4 65A Duong phai
11 TOYOTA VENZA 75D23L 65A 229 172 225 Dương phải
12 TOYOTA CAMRY 3.0 2002 80D26L/NS70L 70A 260 172 225 Dương phải
13 TOYOTA CAMRY 2.4G 75D23L 65A 229 172 225 Dương phải
14 TOYOTA CAMRY 2.5 LE 80D26L/NS70L 70A 260 172 225 Dương phải
15 TOYOTA CAMRY 3.5 75D23L 65A 229 172 225 Dương phải
16 TOYOTA COROLLA ALTIS 1.8 55B24LS/NS60L 45A 238 129 227 Dương phải
17 TOYOTA HIACE 2001 80D26R/NS70 70A 260 172 225 Dương trái
18 TOYOTA HIACE 2005 (DẦU) 75D23L 65A 229 172 225 Dương phải
19 TOYOTA HIACE 2008 (XĂNG) 75D23R 65A 229 172 225 Dương trái
20 TOYOTA SCION 75D23L 65A 229 172 225 Dương phải
21 TOYOTA ZACE 80D26R/NS70 70A 260 172 225 Dương trái
22 TOYOTA LAND CRUISER 80D26R/NS70 70A 260 172 225 Dương trái
23 MITSU LANCER 80D26L/NS70L 70A 260 172 225 Dương phải
24 MITSU JOLIE CHẾ ) 75D23L 65A 229 172 225 Dương phải
25 MITSU PAJERO V33 80D26R/NS70 70A 260 172 225 Dương trái
26 MITSU PAJERO V73 80D26L/NS70L 70A 260 172 225 Dương phải
27 MITSU GRANDIS 75D23L 65A 229 172 225 Dương phải
28 MAZDA 626 75D23L 65A 229 172 225 Dương phải
29 MAZDA 3 75D23L 65A 229 172 225 Dương phải
30 MAZDA PREMACY 75D23L 65A 229 172 225 Dương phải
31 NISSAN PIXO 38B19RS/NS40 35A 188 129 227 Dương trái, cọc nhỏ
32 NISSAN INFINITY FX 35 75D23L 65A 229 172 225 Dương phải
33 NISSAN MURANO 2006 75D23L 65A 229 172 225 Dương phải
34 NISSAN CEFIRO A33 75D23L 65A 229 172 225 Dương phải
35 NISSAN CEFIRO A32 80D26L/NS70L 70A 260 172 225 Dương phải
36 NISSAN SUNY N16 55B24LS/NS60L 45A 238 129 227 Dương phải, cọc nhỏ
37 NISSAN TIIDA 55B24LS/NS60L 45A 238 129 227 Dương phải, cọc nhỏ
38 NISSAN GRANDE LIVINA 55B24LS/NS60L 45A 238 129 227 Dương phải, cọc nhỏ
39 NISSAN ROUGE 80D26L/NS70L 70A 260 172 225 Dương phải
40 NISSAN QUEST 75D23L 65A 229 172 225 Dương phải
41 NISSAN PICKUP 105D31R 90A Dương trái
42 NISSAN XTRAIL T31 80D26L/NS70L 70A 260 172 225 Dương phải
43 NISSAN X-TRAIL T30 75D23L 65A 229 172 225 Dương phải
TEANA J32 60A Dương phải
44 NISSAN TEANA J32 75D23L 65A 229 172 225 Dương phải
45 HONDA ACCORD 94 75D23R 65A 229 172 225 Dương trái
46 HONDA CIVIC 1.8 2007 55B24LS/NS60L 45A 238 129 227 Dương phải
47 HONDA CIVIC 1.8 2010 55B24LS/NS60L 45A 238 129 227 Dương phải
48 HONDA CIVIC 2.0 2006 55B24LS/NS60L 45A 238 129 227 Dương phải
49 HUYNDAI CARENS 75D23R 65A 229 172 225 Dương phải
50 HUYNDAI SANTAFE 2010 75D23R 65A 229 172 225 Dương phải
51 HUYNDAI SANTAFE NEW 105D31L 90A Dương phải
52 HUYNDAI STAREC GRAND 105D31R 90A Dương trái
53 HUYNDAI I30 75D23R 65A 229 172 225 Dương phải
54 FORD FOCUS 1.8 75D23R 65A 229 172 225 Dương phải
55 FORD EVERRET ( DẦU ) 95D31L/NX120-7L 80A 305 172 225 Dương phải
56 FORD RANGER 105D31R 90A Dương trái
57 FORD LASER 75D23L 65A 229 172 225 Dương phải
58 FORD ESCAPE 3.0 80D26L/NS70L 70A 260 172 225 Dương phải
59 FORD ESCAPE 2.3 2005 75D23L 65A 229 172 225 Dương phải
60 FORD MONDEO 2.0 75D23L 65A 229 172 225 Dương phải
61 DEWOO MAGNUS 2.5 80D26R/NS70 70A 260 172 225 Dương trái
62 DEWOO LACETTI   EX 75D23R 65A 229 172 225 Dương trái
63 DEWOO CAPTIVA 80D26R/NS70 70A 260 172 225 Dương trái
64 DEWOO MATIS 2 38B19RS/NS40 35A 188 129 227 Dương trái, cọc nhỏ
65 DEWOO MATIS SPACK 38B19LS/NS40L 35A 188 129 227 Dương phải, cọc nhỏ
66 DEWOO GENTRA X ( SX ) 55B24RS/NS60 45A 238 129 227 Dương trái
67 ISUZU D-MAX 105D31L 90A Dương phải
68 ISUZU HI LANDER 75D23R 65A 229 172 225 Dương trái
69 KIA VISTO 38B19LS/NS40L 35A 188 129 227 Dương phải, cọc nhỏ
70 KIA MORNING 2011 38B19LS/NS40L 35A 188 129 227 Dương phải, cọc nhỏ
Huyndai get 55A + phai
71 DAIHATSU TERIOS 38B19RS/NS40 35A 188 129 227 Dương phải, cọc nhỏ
- Lưu ý: Để xác định cọc dương phải hay trái Quý khách để phần cọc nằm sát mép ắc quy hơn quay về phía người, nếu cọc dương nằm ở bên tay phải thì sẽ là dương phải, nếu cọc dương nằm ở bên tay trái sẽ là dương trái.

Các dịch vụ khác tại Trung Tâm Kỹ Thuật Ô Tô Mỹ Đình THC
Để nhận được báo giá chi tiết và tư vấn kỹ thuật quý khách hàng vui lòng liên hệ:
Cố vấn dịch vụ: Hotline & zalo: 09.64.10.44.44
Tư vấn kỹ thuật: Hotline & zalo: 0962.68.87.68
Email: otomydinhthc@gmail.com

Công Ty TNHH Ô Tô Mỹ Đình THC - "HƠN CẢ SỰ MONG ĐỢI ..."
Xưởng dịch vụ 1: Số 587 Phúc Diễn, Xuân Phương, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Xưởng dịch vụ 2: Số 589 Phúc Diễn, Xuân Phương, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Website 2: www.shopoto.com.vn
Youtube: https://youtu.be/hFCNQikE_MA
Fanpage: https://www.facebook.com/otomydinhTHC/?ti=as